Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 3/2036 dương lịch (tức tháng 2–3 âm lịch) có 6 ngày tốt để xuất hành: 5/3, 13/3, 16/3, 17/3, 23/3, 25/3.
Tốt 8/2 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Bích
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 16/2 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Tỉnh
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 19/2 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Tinh
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 20/2 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Trương
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 26/2 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Phòng
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 28/2 âm lịch · ngày Tân Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.