Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 19/2 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Tinh
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.
Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.
Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).
Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Chủ Nhật, ngày 16/3/2036 dương lịch là ngày 19 tháng Hai năm Bính Thìn (19/2/2036 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Vía Quán Thế Âm đản sinh.
Ngày 16/3/2036 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Ngày vía Quán Thế Âm đản sinh là một trong ba ngày vía Quan Âm trong năm, gắn với việc tưởng niệm Bồ Tát trong truyền thống Phật giáo.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.