Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 20/3/2036 (23/2 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 23/2 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn.

Dương lịch 20 Tháng 3, 2036 Thứ Năm
Âm lịch 23 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/3/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 20/3/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Nguy, nên tránh việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/3/2036

Ngày 20/3/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/3/2036 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Bính Thìn (23/2/2036 âm lịch).

Ngày 20/3/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 20/3/2036 là thứ mấy?

Ngày 20/3/2036 là thứ năm.

Ngày 20/3/2036 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/3/2036

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.