Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 2036

Thứ Hai, ngày 13/2 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 3, 2036 Thứ Hai
Âm lịch 13 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Bính Tý
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/3/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2579 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/2036

Ngày 10/3/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/3/2036 dương lịch là ngày 13 tháng Hai năm Bính Thìn (13/2/2036 âm lịch).

Ngày 10/3/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/3/2036 là thứ mấy?

Ngày 10/3/2036 là thứ hai.

Ngày 10/3/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/3/2036

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›