Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 2036

Thứ Ba, ngày 7/2 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn.

Dương lịch 4 Tháng 3, 2036 Thứ Ba
Âm lịch 7 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/3/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 4/3/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2579 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/3/2036

Ngày 4/3/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/3/2036 dương lịch là ngày 7 tháng Hai năm Bính Thìn (7/2/2036 âm lịch).

Ngày 4/3/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/3/2036 là thứ mấy?

Ngày 4/3/2036 là thứ ba.

Ngày 4/3/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/3/2036

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›