Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/3/2036 (14/2 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 14/2 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 3, 2036 Thứ Ba
Âm lịch 14 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/2036

Ngày 11/3/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/3/2036 dương lịch là ngày 14 tháng Hai năm Bính Thìn (14/2/2036 âm lịch).

Ngày 11/3/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/3/2036 là thứ mấy?

Ngày 11/3/2036 là thứ ba.

Ngày 11/3/2036 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/3/2036

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.