Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 2036

Chủ Nhật, ngày 3/3 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn.

Dương lịch 30 Tháng 3, 2036 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Ba (thiếu) Năm Bính Thìn
Ngày
Bính Thân
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Hư

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 30/3/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 30/3/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2579 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/3/2036

Ngày 30/3/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/3/2036 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Bính Thìn (3/3/2036 âm lịch).

Ngày 30/3/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 30/3/2036 là thứ mấy?

Ngày 30/3/2036 là chủ nhật.

Ngày 30/3/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/3/2036

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›