Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 4/2036 dương lịch (tức tháng 3–4 âm lịch) có 8 ngày tốt để xuất hành: 2/4, 5/4, 7/4, 17/4, 20/4, 22/4, 24/4, 29/4.
Rất tốt 6/3 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Bích
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 9/3 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Rất tốt 11/3 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 21/3 âm lịch · ngày Giáp Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Giác
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 24/3 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Phòng
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 26/3 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Vĩ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 28/3 âm lịch · ngày Tân Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Đẩu
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 4/4 âm lịch · ngày Bính Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.