Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 22/3 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Cang
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.
Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Sáu, ngày 18/4/2036 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Bính Thìn (22/3/2036 âm lịch).
Đây là ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.
Ngày 18/4/2036 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.