Hoàng đạo – hắc đạo
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 5/4 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn.
Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Bích
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).
Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.
Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Tư, ngày 30/4/2036 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Bính Thìn (5/4/2036 âm lịch).
Đây là ngày Đinh Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ. Ngày này có: Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.
Ngày 30/4/2036 là thứ tư.
Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Ngày 30/4 kỷ niệm sự kiện giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước năm 1975.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.