Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 28/4/2036 (3/4 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 3/4 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn.

Dương lịch 28 Tháng 4, 2036 Thứ Hai
Âm lịch 3 Tháng Tư (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/4/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/2036

Ngày 28/4/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/4/2036 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Bính Thìn (3/4/2036 âm lịch).

Ngày 28/4/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 28/4/2036 là thứ mấy?

Ngày 28/4/2036 là thứ hai.

Ngày 28/4/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/4/2036

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.