Hoàng đạo – hắc đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 14/3 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn.
Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Tỉnh
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.
Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.
Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.
Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Năm, ngày 10/4/2036 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Bính Thìn (14/3/2036 âm lịch).
Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.
Ngày 10/4/2036 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.