Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 5/2036 dương lịch (tức tháng 4–5 âm lịch) có 11 ngày tốt để xuất hành: 1/5, 3/5, 4/5, 5/5, 7/5, 10/5, 12/5, 14/5, 15/5, 27/5, 29/5.
Tốt 6/4 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Khuê
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 8/4 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 9/4 âm lịch · ngày Tân Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Mão
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 10/4 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Tất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 12/4 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Sâm
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 15/4 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Liễu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 17/4 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Trương
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 19/4 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 20/4 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 2/5 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 4/5 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Khuê
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.