Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 2036

Thứ Sáu, ngày 5/5 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn.

Dương lịch 30 Tháng 5, 2036 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Năm (thiếu) Năm Bính Thìn
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Lâu

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/5/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 30/5/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/5/2036

Ngày 30/5/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/5/2036 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Bính Thìn (5/5/2036 âm lịch).

Ngày 30/5/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 30/5/2036 là thứ mấy?

Ngày 30/5/2036 là thứ sáu.

Ngày 30/5/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/5/2036

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›