Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 5/5 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Lâu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.
Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.
Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).
Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.
Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Sáu, ngày 30/5/2036 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Bính Thìn (5/5/2036 âm lịch).
Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.
Ngày 30/5/2036 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Tết Đoan ngọ, còn gọi là Tết diệt sâu bọ, diễn ra vào mùng 5 tháng 5 âm lịch. Phong tục quen thuộc gồm ăn rượu nếp và các loại trái cây theo mùa.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.