Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 9/4 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Mão
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.
Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.
Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.
Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Chủ Nhật, ngày 4/5/2036 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Bính Thìn (9/4/2036 âm lịch).
Đây là ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 4/5/2036 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.