Xem ngày tốt động thổ
Tháng 8/2025 có 8 ngày tốt để động thổ: 2/8, 4/8, 9/8, 10/8, 21/8, 22/8, 24/8, 28/8.
Tốt 9/6 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nữ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 11/6 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nguy
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 16/6 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Vị
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 17/6 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Mão
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 28/6 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Giác
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 29/6 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Cang
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 2/7 âm lịch · ngày Ất Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Phòng
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 6/7 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Đẩu
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc động thổ (Bình, Chấp, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.