Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 2025

Thứ Sáu, ngày 22/6 (nhuận) âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 15 Tháng 8, 2025 Thứ Sáu
Âm lịch 22 Tháng Sáu (nhuận) (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/8/2025 hợp làm việc gì?

Ngày 15/8/2025 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/8/2025

Ngày 15/8/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/8/2025 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu (nhuận) năm Ất Tỵ (22/6/2025 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 15/8/2025 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 15/8/2025 là thứ mấy?

Ngày 15/8/2025 là thứ sáu.

Ngày 15/8/2025 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/8/2025

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.