Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 14/6 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Khuê
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Năm, ngày 7/8/2025 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu (nhuận) năm Ất Tỵ (14/6/2025 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Mậu Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 7/8/2025 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.