Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 16/8/2025 (23/6 nhuận âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 23/6 (nhuận) âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 8, 2025 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Sáu (nhuận) (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/8/2025 hợp làm việc gì?

Ngày 16/8/2025 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/8/2025

Ngày 16/8/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/8/2025 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu (nhuận) năm Ất Tỵ (23/6/2025 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 16/8/2025 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 16/8/2025 là thứ mấy?

Ngày 16/8/2025 là thứ bảy.

Ngày 16/8/2025 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/8/2025

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.