Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 20/8/2025 (27/6 nhuận âm lịch)

Thứ Tư, ngày 27/6 (nhuận) âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 20 Tháng 8, 2025 Thứ Tư
Âm lịch 27 Tháng Sáu (nhuận) (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/8/2025 hợp làm việc gì?

Ngày 20/8/2025 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/8/2025

Ngày 20/8/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/8/2025 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu (nhuận) năm Ất Tỵ (27/6/2025 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 20/8/2025 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/8/2025 là thứ mấy?

Ngày 20/8/2025 là thứ tư.

Ngày 20/8/2025 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/8/2025

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.