Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 2033

Tháng 4/2033 có 8 ngày tốt để động thổ: 3/4, 9/4, 11/4, 14/4, 16/4, 24/4, 27/4, 28/4.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 4/2033

  1. 3/4 Chủ Nhật

    Tốt 4/3 âm lịch · ngày Giáp Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 9/4 Thứ Bảy

    Rất tốt 10/3 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 11/4 Thứ Hai

    Tốt 12/3 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 14/4 Thứ Năm

    Tốt 15/3 âm lịch · ngày Ất Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/4 Thứ Bảy

    Tốt 17/3 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 24/4 Chủ Nhật

    Tốt 25/3 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 27/4 Thứ Tư

    Tốt 28/3 âm lịch · ngày Mậu Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 28/4 Thứ Năm

    Rất tốt 29/3 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc động thổ (Bình, Chấp, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›