Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 8/3 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Khuê
Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.
Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Năm, ngày 7/4/2033 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Quý Sửu (8/3/2033 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.
Ngày 7/4/2033 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.