Hoàng đạo – hắc đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Ba, ngày 6/3 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Thất
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Bạch Hổ – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Ba, ngày 5/4/2033 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Quý Sửu (6/3/2033 âm lịch).
Đây là ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.
Ngày 5/4/2033 là thứ ba.
Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.