Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 21/4/2033 (22/3 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 22/3 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Dương lịch 21 Tháng 4, 2033 Thứ Năm
Âm lịch 22 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 21/4/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 21/4/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/4/2033

Ngày 21/4/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 21/4/2033 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Quý Sửu (22/3/2033 âm lịch).

Ngày 21/4/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 21/4/2033 là thứ mấy?

Ngày 21/4/2033 là thứ năm.

Ngày 21/4/2033 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/4/2033

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.