Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 4/4/2033 (5/3 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 5/3 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 4, 2033 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/4/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 4/4/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/2033

Ngày 4/4/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/4/2033 dương lịch là ngày 5 tháng Ba năm Quý Sửu (5/3/2033 âm lịch).

Ngày 4/4/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 4/4/2033 là thứ mấy?

Ngày 4/4/2033 là thứ hai.

Ngày 4/4/2033 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/4/2033

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.