Xem ngày tốt động thổ
Tháng 3/2034 dương lịch (tức tháng 1–2 âm lịch) có 9 ngày tốt để động thổ: 1/3, 2/3, 10/3, 15/3, 16/3, 20/3, 27/3, 28/3, 29/3.
Tốt 11/1 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Cơ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 12/1 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Đẩu
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 20/1 âm lịch · ngày Ất Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Lâu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 25/1 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Sâm
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 26/1 âm lịch · ngày Tân Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Tỉnh
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 1/2 âm lịch · ngày Ất Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Trương
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 8/2 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Tâm
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 9/2 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Vĩ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 10/2 âm lịch · ngày Giáp Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · sao Cơ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.