Hoàng đạo – hắc đạo
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 28/1 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.
Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Liễu
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây
Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.
Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.
Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Bảy, ngày 18/3/2034 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Giáp Dần (28/1/2034 âm lịch).
Đây là ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.
Ngày 18/3/2034 là thứ bảy.
Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.