Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 29/1 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Tinh
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.
Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Chủ Nhật, ngày 19/3/2034 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Giáp Dần (29/1/2034 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 19/3/2034 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.