Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 12/2 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Ngưu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.
Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Sáu, ngày 31/3/2034 dương lịch là ngày 12 tháng Hai năm Giáp Dần (12/2/2034 âm lịch).
Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.
Ngày 31/3/2034 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.