Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 2034

Thứ Tư, ngày 18/1 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Dương lịch 8 Tháng 3, 2034 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Bích

  • Ngày Quốc tế Phụ nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/3/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 8/3/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/3/2034

Ngày 8/3/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 8/3/2034 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Giáp Dần (18/1/2034 âm lịch).

Ngày 8/3/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Ngày Quốc tế Phụ nữ.

Ngày 8/3/2034 là thứ mấy?

Ngày 8/3/2034 là thứ tư.

Ngày 8/3/2034 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/3/2034

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.