Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 1940

Tháng 11/1940 có 6 ngày tốt để động thổ: 7/11, 9/11, 14/11, 19/11, 24/11, 28/11.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 11/1940

  1. 7/11 Thứ Năm

    Tốt 8/10 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 9/11 Thứ Bảy

    Tốt 10/10 âm lịch · ngày Bính Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 14/11 Thứ Năm

    Tốt 15/10 âm lịch · ngày Tân Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 19/11 Thứ Ba

    Tốt 20/10 âm lịch · ngày Bính Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 24/11 Chủ Nhật

    Tốt 25/10 âm lịch · ngày Tân Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 28/11 Thứ Năm

    Tốt 29/10 âm lịch · ngày Ất Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›