Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 1940

Chủ Nhật, ngày 4/10 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 3 Tháng 11, 1940 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Mười (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/11/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 3/11/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/11/1940

Ngày 3/11/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 3/11/1940 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Canh Thìn (4/10/1940 âm lịch).

Ngày 3/11/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 3/11/1940 là thứ mấy?

Ngày 3/11/1940 là chủ nhật.

Ngày 3/11/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/11/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›