Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1940

Thứ Hai, ngày 12/10 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1940 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Mười (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/11/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1940

Ngày 11/11/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/11/1940 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Canh Thìn (12/10/1940 âm lịch).

Ngày 11/11/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/11/1940 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1940 là thứ hai.

Ngày 11/11/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/11/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›