Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1940

Thứ Năm, ngày 29/10 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1940 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Mười (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/11/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1940

Ngày 28/11/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/11/1940 dương lịch là ngày 29 tháng Mười năm Canh Thìn (29/10/1940 âm lịch).

Ngày 28/11/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 28/11/1940 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1940 là thứ năm.

Ngày 28/11/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/11/1940

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›