Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1940

Thứ Bảy, ngày 17/10 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 16 Tháng 11, 1940 Thứ Bảy
Âm lịch 17 Tháng Mười (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/11/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 16/11/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/11/1940

Ngày 16/11/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/11/1940 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Canh Thìn (17/10/1940 âm lịch).

Ngày 16/11/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 16/11/1940 là thứ mấy?

Ngày 16/11/1940 là thứ bảy.

Ngày 16/11/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/11/1940

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›