Xem ngày tốt cưới hỏi
Tháng 9/2034 dương lịch (tức tháng 7–8 âm lịch) có 8 ngày tốt để cưới hỏi: 3/9, 6/9, 10/9, 12/9, 19/9, 22/9, 23/9, 28/9.
Tốt 21/7 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Tinh
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 24/7 âm lịch · ngày Ất Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 28/7 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Phòng
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 1/8 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Vĩ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 8/8 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 11/8 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Lâu
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 12/8 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 17/8 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Tỉnh
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.