Hoàng đạo – hắc đạo
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 20/7 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.
Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Liễu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.
Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.
Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.
Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Bảy, ngày 2/9/2034 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Giáp Dần (20/7/2034 âm lịch).
Đây là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ. Ngày này có: Quốc khánh.
Ngày 2/9/2034 là thứ bảy.
Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Quốc khánh Việt Nam kỷ niệm ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình năm 1945.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.