Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 10/8 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.
Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Khuê
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Hình – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.
Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Năm, ngày 21/9/2034 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Giáp Dần (10/8/2034 âm lịch).
Đây là ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.
Ngày 21/9/2034 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.