Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 28/7 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Phòng
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Chủ Nhật, ngày 10/9/2034 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Giáp Dần (28/7/2034 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.
Ngày 10/9/2034 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Phòng (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.