Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 14/9/2034 (3/8 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 3/8 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 14 Tháng 9, 2034 Thứ Năm
Âm lịch 3 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/9/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/2034

Ngày 14/9/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/9/2034 dương lịch là ngày 3 tháng Tám năm Giáp Dần (3/8/2034 âm lịch).

Ngày 14/9/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 14/9/2034 là thứ mấy?

Ngày 14/9/2034 là thứ năm.

Ngày 14/9/2034 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/9/2034

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.