Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 8/9/2034 (26/7 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 26/7 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Dương lịch 8 Tháng 9, 2034 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/9/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 8/9/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/9/2034

Ngày 8/9/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/9/2034 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Giáp Dần (26/7/2034 âm lịch).

Ngày 8/9/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 8/9/2034 là thứ mấy?

Ngày 8/9/2034 là thứ sáu.

Ngày 8/9/2034 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/9/2034

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.