Xem ngày tốt cưới hỏi
Tháng 10/2034 dương lịch (tức tháng 8–9 âm lịch) có 8 ngày tốt để cưới hỏi: 5/10, 6/10, 11/10, 13/10, 17/10, 19/10, 23/10, 31/10.
Tốt 24/8 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Giác
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 25/8 âm lịch · ngày Ất Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 30/8 âm lịch · ngày Canh Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Cơ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 2/9 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Ngưu
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 6/9 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 8/9 âm lịch · ngày Mậu Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Khuê
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 12/9 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Mãn · sao Tất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 20/9 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Dực
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.