Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 8/9 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Khuê
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Năm, ngày 19/10/2034 dương lịch là ngày 8 tháng Chín năm Giáp Dần (8/9/2034 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 19/10/2034 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.