Hoàng đạo – hắc đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 11/9 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Mão
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.
Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.
Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).
Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.
Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Chủ Nhật, ngày 22/10/2034 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Giáp Dần (11/9/2034 âm lịch).
Đây là ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.
Ngày 22/10/2034 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.