Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 16/10/2034 (5/9 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 5/9 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Dương lịch 16 Tháng 10, 2034 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/10/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 16/10/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Nguy, nên tránh việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/10/2034

Ngày 16/10/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/10/2034 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Giáp Dần (5/9/2034 âm lịch).

Ngày 16/10/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/10/2034 là thứ mấy?

Ngày 16/10/2034 là thứ hai.

Ngày 16/10/2034 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/10/2034

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.