Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 5/9 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Nguy
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.
Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).
Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Hai, ngày 16/10/2034 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Giáp Dần (5/9/2034 âm lịch).
Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 16/10/2034 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.