Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 8/10/2034 (27/8 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 27/8 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 8 Tháng 10, 2034 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/10/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 8/10/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Bế, nên tránh việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/10/2034

Ngày 8/10/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/10/2034 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Giáp Dần (27/8/2034 âm lịch).

Ngày 8/10/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 8/10/2034 là thứ mấy?

Ngày 8/10/2034 là chủ nhật.

Ngày 8/10/2034 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/10/2034

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.