Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1914

Tháng 6/1914 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 2/6, 3/6, 4/6, 9/6, 10/6, 13/6, 17/6, 22/6, 28/6.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 6/1914

  1. 2/6 Thứ Ba

    Tốt 9/5 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/6 Thứ Tư

    Tốt 10/5 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 4/6 Thứ Năm

    Rất tốt 11/5 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 9/6 Thứ Ba

    Tốt 16/5 âm lịch · ngày Bính Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 10/6 Thứ Tư

    Tốt 17/5 âm lịch · ngày Đinh Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 13/6 Thứ Bảy

    Tốt 20/5 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 17/6 Thứ Tư

    Tốt 24/5 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Định · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 22/6 Thứ Hai

    Tốt 29/5 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/6 Chủ Nhật

    Tốt 6/5 âm lịch · ngày Ất Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›