Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 1914

Thứ Ba, ngày 9/5 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 2 Tháng 6, 1914 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/6/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 2/6/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/6/1914

Ngày 2/6/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/6/1914 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Giáp Dần (9/5/1914 âm lịch).

Ngày 2/6/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 2/6/1914 là thứ mấy?

Ngày 2/6/1914 là thứ ba.

Ngày 2/6/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/6/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›