Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 1914

Thứ Sáu, ngày 19/5 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 12 Tháng 6, 1914 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/6/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 12/6/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/6/1914

Ngày 12/6/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/6/1914 dương lịch là ngày 19 tháng Năm năm Giáp Dần (19/5/1914 âm lịch).

Ngày 12/6/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 12/6/1914 là thứ mấy?

Ngày 12/6/1914 là thứ sáu.

Ngày 12/6/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/6/1914

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›