Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 1914

Thứ Năm, ngày 11/5 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 4 Tháng 6, 1914 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/6/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/1914

Ngày 4/6/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/6/1914 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Giáp Dần (11/5/1914 âm lịch).

Ngày 4/6/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/6/1914 là thứ mấy?

Ngày 4/6/1914 là thứ năm.

Ngày 4/6/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/6/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›